Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 01 năm 2026. Tháng này có 16 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
16 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
58/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Ất Tỵ
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 14/11 • Can Chi: Bính Tý
Trực Kiến • Dùng được
Âm lịch: 15/11 • Can Chi: Đinh Sửu
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 17/11 • Can Chi: Kỷ Mão
Trực Bình • Khá thuận
Âm lịch: 20/11 • Can Chi: Nhâm Ngọ
Trực Phá • Khá thuận
Âm lịch: 22/11 • Can Chi: Giáp Thân
Trực Thành • Dùng được
Âm lịch: 23/11 • Can Chi: Ất Dậu
Trực Thâu • Dùng được
Âm lịch: 26/11 • Can Chi: Mậu Tý
Trực Kiến • Khá thuận
Âm lịch: 27/11 • Can Chi: Kỷ Sửu
Trực Trừ • Dùng được
Âm lịch: 29/11 • Can Chi: Tân Mão
Trực Bình • Khá thuận
Âm lịch: 1/12 • Can Chi: Quý Tỵ
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 4/12 • Can Chi: Bính Thân
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 6/12 • Can Chi: Mậu Tuất
Trực Thâu • Khá thuận
Âm lịch: 7/12 • Can Chi: Kỷ Hợi
Trực Khai • Dùng được
Âm lịch: 10/12 • Can Chi: Nhâm Dần
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 11/12 • Can Chi: Quý Mão
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 13/12 • Can Chi: Ất Tỵ
Trực Định • Dùng được
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 13/11
Ất Hợi
Âm: 14/11
Bính Tý
Âm: 15/11
Đinh Sửu
Âm: 16/11
Mậu Dần
Âm: 17/11
Kỷ Mão
Âm: 18/11
Canh Thìn
Âm: 19/11
Tân Tỵ
Âm: 20/11
Nhâm Ngọ
Âm: 21/11
Quý Mùi
Âm: 22/11
Giáp Thân
Âm: 23/11
Ất Dậu
Âm: 24/11
Bính Tuất
Âm: 25/11
Đinh Hợi
Âm: 26/11
Mậu Tý
Âm: 27/11
Kỷ Sửu
Âm: 28/11
Canh Dần
Âm: 29/11
Tân Mão
Âm: 30/11
Nhâm Thìn
Âm: 1/12
Quý Tỵ
Âm: 2/12
Giáp Ngọ
Âm: 3/12
Ất Mùi
Âm: 4/12
Bính Thân
Âm: 5/12
Đinh Dậu
Âm: 6/12
Mậu Tuất
Âm: 7/12
Kỷ Hợi
Âm: 8/12
Canh Tý
Âm: 9/12
Tân Sửu
Âm: 10/12
Nhâm Dần
Âm: 11/12
Quý Mão
Âm: 12/12
Giáp Thìn
Âm: 13/12
Ất Tỵ