Tổng số ngày
28 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 02 năm 2027. Tháng này có 15 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
28 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
15 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
59/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 25/12 • Can Chi: Tân Hợi
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 28/12 • Can Chi: Giáp Dần
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 29/12 • Can Chi: Ất Mão
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 1/1 • Can Chi: Bính Thìn
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 2/1 • Can Chi: Đinh Tỵ
Trực Bình • Khá thuận
Âm lịch: 4/1 • Can Chi: Kỷ Mùi
Trực Chấp • Khá thuận
Âm lịch: 7/1 • Can Chi: Nhâm Tuất
Trực Thành • Dùng được
Âm lịch: 9/1 • Can Chi: Giáp Tý
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 10/1 • Can Chi: Ất Sửu
Trực Bế • Khá thuận
Âm lịch: 13/1 • Can Chi: Mậu Thìn
Trực Mãn • Dùng được
Âm lịch: 14/1 • Can Chi: Kỷ Tỵ
Trực Bình • Dùng được
Âm lịch: 16/1 • Can Chi: Tân Mùi
Trực Chấp • Khá thuận
Âm lịch: 19/1 • Can Chi: Giáp Tuất
Trực Thành • Khá thuận
Âm lịch: 21/1 • Can Chi: Bính Tý
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 22/1 • Can Chi: Đinh Sửu
Trực Bế • Dùng được
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 25/12
Tân Hợi
Âm: 26/12
Nhâm Tý
Âm: 27/12
Quý Sửu
Âm: 28/12
Giáp Dần
Âm: 29/12
Ất Mão
Âm: 1/1
Bính Thìn
Âm: 2/1
Đinh Tỵ
Âm: 3/1
Mậu Ngọ
Âm: 4/1
Kỷ Mùi
Âm: 5/1
Canh Thân
Âm: 6/1
Tân Dậu
Âm: 7/1
Nhâm Tuất
Âm: 8/1
Quý Hợi
Âm: 9/1
Giáp Tý
Âm: 10/1
Ất Sửu
Âm: 11/1
Bính Dần
Âm: 12/1
Đinh Mão
Âm: 13/1
Mậu Thìn
Âm: 14/1
Kỷ Tỵ
Âm: 15/1
Canh Ngọ
Âm: 16/1
Tân Mùi
Âm: 17/1
Nhâm Thân
Âm: 18/1
Quý Dậu
Âm: 19/1
Giáp Tuất
Âm: 20/1
Ất Hợi
Âm: 21/1
Bính Tý
Âm: 22/1
Đinh Sửu
Âm: 23/1
Mậu Dần