Tổng số ngày
30 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 04 năm 2026. Tháng này có 15 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
30 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
15 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
57/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 15/2 • Can Chi: Bính Ngọ
Trực Bình • Khá thuận
Âm lịch: 16/2 • Can Chi: Đinh Mùi
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 18/2 • Can Chi: Kỷ Dậu
Trực Phá • Dùng được
Âm lịch: 21/2 • Can Chi: Nhâm Tý
Trực Thâu • Khá thuận
Âm lịch: 23/2 • Can Chi: Giáp Dần
Trực Bế • Dùng được
Âm lịch: 24/2 • Can Chi: Ất Mão
Trực Kiến • Khá thuận
Âm lịch: 27/2 • Can Chi: Mậu Ngọ
Trực Bình • Dùng được
Âm lịch: 28/2 • Can Chi: Kỷ Mùi
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 1/3 • Can Chi: Tân Dậu
Trực Chấp • Khá thuận
Âm lịch: 3/3 • Can Chi: Quý Hợi
Trực Nguy • Dùng được
Âm lịch: 6/3 • Can Chi: Bính Dần
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 8/3 • Can Chi: Mậu Thìn
Trực Kiến • Khá thuận
Âm lịch: 9/3 • Can Chi: Kỷ Tỵ
Trực Trừ • Dùng được
Âm lịch: 12/3 • Can Chi: Nhâm Thân
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 13/3 • Can Chi: Quý Dậu
Trực Chấp • Dùng được
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 14/2
Ất Tỵ
Âm: 15/2
Bính Ngọ
Âm: 16/2
Đinh Mùi
Âm: 17/2
Mậu Thân
Âm: 18/2
Kỷ Dậu
Âm: 19/2
Canh Tuất
Âm: 20/2
Tân Hợi
Âm: 21/2
Nhâm Tý
Âm: 22/2
Quý Sửu
Âm: 23/2
Giáp Dần
Âm: 24/2
Ất Mão
Âm: 25/2
Bính Thìn
Âm: 26/2
Đinh Tỵ
Âm: 27/2
Mậu Ngọ
Âm: 28/2
Kỷ Mùi
Âm: 29/2
Canh Thân
Âm: 1/3
Tân Dậu
Âm: 2/3
Nhâm Tuất
Âm: 3/3
Quý Hợi
Âm: 4/3
Giáp Tý
Âm: 5/3
Ất Sửu
Âm: 6/3
Bính Dần
Âm: 7/3
Đinh Mão
Âm: 8/3
Mậu Thìn
Âm: 9/3
Kỷ Tỵ
Âm: 10/3
Canh Ngọ
Âm: 11/3
Tân Mùi
Âm: 12/3
Nhâm Thân
Âm: 13/3
Quý Dậu
Âm: 14/3
Giáp Tuất