Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 08 năm 2026. Tháng này có 16 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
16 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
58/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 20/6 • Can Chi: Mậu Thân
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 22/6 • Can Chi: Canh Tuất
Trực Bình • Dùng được
Âm lịch: 23/6 • Can Chi: Tân Hợi
Trực Định • Dùng được
Âm lịch: 26/6 • Can Chi: Giáp Dần
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 27/6 • Can Chi: Ất Mão
Trực Thành • Dùng được
Âm lịch: 29/6 • Can Chi: Đinh Tỵ
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 1/7 • Can Chi: Kỷ Mùi
Trực Bế • Dùng được
Âm lịch: 4/7 • Can Chi: Nhâm Tuất
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 6/7 • Can Chi: Giáp Tý
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 7/7 • Can Chi: Ất Sửu
Trực Chấp • Dùng được
Âm lịch: 10/7 • Can Chi: Mậu Thìn
Trực Thành • Khá thuận
Âm lịch: 11/7 • Can Chi: Kỷ Tỵ
Trực Thâu • Khá thuận
Âm lịch: 13/7 • Can Chi: Tân Mùi
Trực Bế • Dùng được
Âm lịch: 16/7 • Can Chi: Giáp Tuất
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 18/7 • Can Chi: Bính Tý
Trực Định • Dùng được
Âm lịch: 19/7 • Can Chi: Đinh Sửu
Trực Chấp • Khá thuận
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 19/6
Đinh Mùi
Âm: 20/6
Mậu Thân
Âm: 21/6
Kỷ Dậu
Âm: 22/6
Canh Tuất
Âm: 23/6
Tân Hợi
Âm: 24/6
Nhâm Tý
Âm: 25/6
Quý Sửu
Âm: 26/6
Giáp Dần
Âm: 27/6
Ất Mão
Âm: 28/6
Bính Thìn
Âm: 29/6
Đinh Tỵ
Âm: 30/6
Mậu Ngọ
Âm: 1/7
Kỷ Mùi
Âm: 2/7
Canh Thân
Âm: 3/7
Tân Dậu
Âm: 4/7
Nhâm Tuất
Âm: 5/7
Quý Hợi
Âm: 6/7
Giáp Tý
Âm: 7/7
Ất Sửu
Âm: 8/7
Bính Dần
Âm: 9/7
Đinh Mão
Âm: 10/7
Mậu Thìn
Âm: 11/7
Kỷ Tỵ
Âm: 12/7
Canh Ngọ
Âm: 13/7
Tân Mùi
Âm: 14/7
Nhâm Thân
Âm: 15/7
Quý Dậu
Âm: 16/7
Giáp Tuất
Âm: 17/7
Ất Hợi
Âm: 18/7
Bính Tý
Âm: 19/7
Đinh Sửu