Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 10 năm 2027. Tháng này có 16 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
31 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
16 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
58/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 3/9 • Can Chi: Giáp Dần
Trực Định • Dùng được
Âm lịch: 5/9 • Can Chi: Bính Thìn
Trực Phá • Dùng được
Âm lịch: 6/9 • Can Chi: Đinh Tỵ
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 9/9 • Can Chi: Canh Thân
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 10/9 • Can Chi: Tân Dậu
Trực Bế • Khá thuận
Âm lịch: 12/9 • Can Chi: Quý Hợi
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 15/9 • Can Chi: Bính Dần
Trực Định • Khá thuận
Âm lịch: 17/9 • Can Chi: Mậu Thìn
Trực Phá • Khá thuận
Âm lịch: 18/9 • Can Chi: Kỷ Tỵ
Trực Nguy • Dùng được
Âm lịch: 21/9 • Can Chi: Nhâm Thân
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 22/9 • Can Chi: Quý Dậu
Trực Bế • Dùng được
Âm lịch: 24/9 • Can Chi: Ất Hợi
Trực Trừ • Khá thuận
Âm lịch: 27/9 • Can Chi: Mậu Dần
Trực Định • Dùng được
Âm lịch: 29/9 • Can Chi: Canh Thìn
Trực Phá • Khá thuận
Âm lịch: 2/10 • Can Chi: Nhâm Ngọ
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 3/10 • Can Chi: Quý Mùi
Trực Thành • Dùng được
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 2/9
Quý Sửu
Âm: 3/9
Giáp Dần
Âm: 4/9
Ất Mão
Âm: 5/9
Bính Thìn
Âm: 6/9
Đinh Tỵ
Âm: 7/9
Mậu Ngọ
Âm: 8/9
Kỷ Mùi
Âm: 9/9
Canh Thân
Âm: 10/9
Tân Dậu
Âm: 11/9
Nhâm Tuất
Âm: 12/9
Quý Hợi
Âm: 13/9
Giáp Tý
Âm: 14/9
Ất Sửu
Âm: 15/9
Bính Dần
Âm: 16/9
Đinh Mão
Âm: 17/9
Mậu Thìn
Âm: 18/9
Kỷ Tỵ
Âm: 19/9
Canh Ngọ
Âm: 20/9
Tân Mùi
Âm: 21/9
Nhâm Thân
Âm: 22/9
Quý Dậu
Âm: 23/9
Giáp Tuất
Âm: 24/9
Ất Hợi
Âm: 25/9
Bính Tý
Âm: 26/9
Đinh Sửu
Âm: 27/9
Mậu Dần
Âm: 28/9
Kỷ Mão
Âm: 29/9
Canh Thìn
Âm: 1/10
Tân Tỵ
Âm: 2/10
Nhâm Ngọ
Âm: 3/10
Quý Mùi