Tổng số ngày
30 ngày
Dương lịch
Bảng tra cứu trạch cát tổng quan tháng 11 năm 2026. Tháng này có 15 ngày Hoàng Đạo thích hợp cho khởi sự, khai trương, cưới hỏi và xuất hành.
Tổng số ngày
30 ngày
Dương lịch
Ngày Hoàng Đạo
15 ngày
Điểm số cát lành
Điểm bình quân
58/100
Mức độ cát khí
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Âm lịch
Các ngày có năng lượng thuận lợi, điểm số cao để làm việc trọng đại:
Âm lịch: 24/9 • Can Chi: Canh Thìn
Trực Phá • Khá thuận
Âm lịch: 25/9 • Can Chi: Tân Tỵ
Trực Nguy • Dùng được
Âm lịch: 28/9 • Can Chi: Giáp Thân
Trực Khai • Khá thuận
Âm lịch: 29/9 • Can Chi: Ất Dậu
Trực Bế • Khá thuận
Âm lịch: 1/10 • Can Chi: Đinh Hợi
Trực Kiến • Khá thuận
Âm lịch: 3/10 • Can Chi: Kỷ Sửu
Trực Mãn • Dùng được
Âm lịch: 6/10 • Can Chi: Nhâm Thìn
Trực Chấp • Khá thuận
Âm lịch: 8/10 • Can Chi: Giáp Ngọ
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 9/10 • Can Chi: Ất Mùi
Trực Thành • Khá thuận
Âm lịch: 12/10 • Can Chi: Mậu Tuất
Trực Bế • Khá thuận
Âm lịch: 13/10 • Can Chi: Kỷ Hợi
Trực Kiến • Dùng được
Âm lịch: 15/10 • Can Chi: Tân Sửu
Trực Mãn • Khá thuận
Âm lịch: 18/10 • Can Chi: Giáp Thìn
Trực Chấp • Dùng được
Âm lịch: 20/10 • Can Chi: Bính Ngọ
Trực Nguy • Khá thuận
Âm lịch: 21/10 • Can Chi: Đinh Mùi
Trực Thành • Khá thuận
Bấm vào từng ngày để xem luận giải can chi, sao chiếu và 12 khung giờ chi tiết:
Âm: 23/9
Kỷ Mão
Âm: 24/9
Canh Thìn
Âm: 25/9
Tân Tỵ
Âm: 26/9
Nhâm Ngọ
Âm: 27/9
Quý Mùi
Âm: 28/9
Giáp Thân
Âm: 29/9
Ất Dậu
Âm: 30/9
Bính Tuất
Âm: 1/10
Đinh Hợi
Âm: 2/10
Mậu Tý
Âm: 3/10
Kỷ Sửu
Âm: 4/10
Canh Dần
Âm: 5/10
Tân Mão
Âm: 6/10
Nhâm Thìn
Âm: 7/10
Quý Tỵ
Âm: 8/10
Giáp Ngọ
Âm: 9/10
Ất Mùi
Âm: 10/10
Bính Thân
Âm: 11/10
Đinh Dậu
Âm: 12/10
Mậu Tuất
Âm: 13/10
Kỷ Hợi
Âm: 14/10
Canh Tý
Âm: 15/10
Tân Sửu
Âm: 16/10
Nhâm Dần
Âm: 17/10
Quý Mão
Âm: 18/10
Giáp Thìn
Âm: 19/10
Ất Tỵ
Âm: 20/10
Bính Ngọ
Âm: 21/10
Đinh Mùi
Âm: 22/10
Mậu Thân